Bảng giá đất tại quận Cái Răng - thành phố Cần Thơ

Thứ năm - 30/03/2017 17:20
Bảng giá đất tại quận Cái Răng - thành phố Cần Thơ
UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
 
UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
 
Theo đó, Quyết định này quy định nguyên tắc xác định giá các loại đất; bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất ở tại nông thôn (Đất ở còn lại); bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất thương mại, dịch vụ còn lại); bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ còn lại); bảng giá đất ở tại đô thị...
Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Ngoài ra, quy định này cũng được áp dụng để tính thuế sử dụng đất; tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
 
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.
 
      Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 9,000,000
2 Đinh Tiên Hoàng Quốc lộ 1 Ngô Quyền 9,000,000
3 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 9,000,000
4 Hàng Gòn Quốc lộ 1 Đường dẫn cầu Cần Thơ 2,000,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1,500,000
5 Hàng Xoài Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 1,500,000
6 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính   1,800,000
Trục phụ   1,350,000
7 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   4,500,000
Trục đường chính đường B   3,000,000
8 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   4,000,000
Trục đường chính đường B   2,500,000
9 Lê Bình Quốc lộ 1 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 6,000,000
10 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 9,000,000
11 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 4,000,000
Các đoạn còn lại   4,000,000
12 Đường trường Chính trị Quốc lộ 1 Nhật Tảo 2,000,000
Nhật Tảo Chùa Ông Một 1,500,000
13 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 9,000,000
Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 4,000,000
14 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi  9,000,000
15 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Quốc lộ 1 6,000,000
16 Nguyễn Trãi nối dài  Quốc lộ 1 Nhật Tảo 2,500,000
Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1,500,000
17 Nguyễn Việt Dũng  Quốc lộ 1 Võ Tánh 4,000,000
18 Nhật Tảo Võ Tánh Đường Trường Chính trị 1,500,000
19 Quốc lộ 1 Võ Tánh Nguyễn Trãi 5,000,000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  5,000,000
Nguyễn Trãi Lê Bình   7,000,000
Lê Bình Hàng Gòn 5,500,000
20 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  8,000,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 5,000,000
Lê Bình Hàng Gòn 4,000,000
21 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 1 Ngô Quyền 9,000,000
22 Võ Tánh Quốc lộ 1 Đại Chủng Viện 5,000,000
Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 4,000,000
Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 2,500,000
23 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu   2,000,000
24 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu   1,500,000
25 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 4,500,000
26 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 4,500,000
27 Lê Nhựt Tảo (đường số 14, Khu dân cư 586) Đường số 1 (Khu dân cư 586) Đường số 9 (Khu dân cư 586) 4,500,000
28 Cao Minh Lộc (đường số 10, Khu dân cư 586) Đường số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 4,500,000
29 Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 4,500,000
30 Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 4,500,000
31 Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3,000,000
32 Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 4,500,000
33 Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3,000,000
34 Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 3,000,000
35 Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp sông Hậu 4,500,000
36 Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8 3,000,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông    
1 Đường Lê Bình - Phú Thứ Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 1,200,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc  1,000,000
2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT  Nguyễn Việt Dũng  1,500,000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường tiểu học Thường Thạnh 1,000,000
3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 1,000,000
4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 2,000,000
Cầu Cái Da Quốc lộ 61B 1,500,000
5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 2,000,000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu  1,500,000
Rạch Cái Sâu  Rạch Cái Cui 1,000,000
6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 1,000,000
7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 1,500,000
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 2,500,000
8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10  2,000,000
Bến đò số 10 Giáp đường trường Chính trị  1,200,000
9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 2,000,000
10 Lộ hậu Tân Phú Toàn tuyến   1,000,000
11 Lộ mới 10m Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài  2,000,000
12 Lộ Phú Thứ - Tân Phú Toàn tuyến   1,000,000
13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2,500,000
14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 2,000,000
15 Quốc lộ 1 Hàng Gòn Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 5,000,000
16 Quốc lộ 61B Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2,000,000
Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 1,000,000
17 Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10 m 1,200,000
Lộ mới 10 m Phần còn lại 1,800,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập25
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm23
  • Hôm nay9,370
  • Tháng hiện tại164,514
  • Tổng lượt truy cập3,193,772
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây