Bảng giá đất quận Thốt Nốt - thành phố Cần Thơ

Thứ hai - 24/04/2017 16:51

Bảng giá đất quận Thốt Nốt - thành phố Cần Thơ

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT

(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
 
UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
 
Theo đó, Quyết định này quy định nguyên tắc xác định giá các loại đất; bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất ở tại nông thôn (Đất ở còn lại); bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất thương mại, dịch vụ còn lại); bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ còn lại); bảng giá đất ở tại đô thị...
Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Ngoài ra, quy định này cũng được áp dụng để tính thuế sử dụng đất; tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
 
  Bitmap   Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Sông Hậu 12,000,000
2 Đường 30 Tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 7,000,000
3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 12,000,000
4 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,500,000
5 Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 Cổng trường tiểu học Thốt Nốt  6,000,000
6 Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 Cầu 3 tháng 2 3,000,000
7 Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt Kho Mai Anh 2,500,000
8 Đường Lộ mới (Trạm thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 7,000,000
9 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 3,000,000
10 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 4,000,000
11 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 2,500,000
12 Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 Tịnh xá Ngọc Trung Tăng 5,000,000
13 Phan Đình Giót Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 5,000,000
14 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 12,000,000
15 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 12,000,000
Quốc lộ 91 Cầu Chùa 10,000,000
16 Lê Thị Tạo Lê Lợi Phan Đình Giót 12,000,000
Phan Đình Giót Mũi Tàu 9,000,000
17 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 2,500,000
18 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8,000,000
19 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 12,000,000
20 Nguyễn Thái Học nối dài  Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 10,000,000
21 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 Rạch Mương Miễu 800,000
22 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 10,000,000
23 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Đường 30 tháng 4 4,000,000
24 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba Lộ Sân Banh 7,000,000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 1,200,000
Cầu Thốt Nốt Lộ Ông Ba 8,000,000
Cầu Thốt Nốt Cống Lò Heo 12,000,000
Cống Lò Heo Mũi Tàu 6,000,000
Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 4,000,000
25 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 12,000,000
26 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 4,000,000
27 Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại 12,000,000
28 Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng Hết ranh trường mầm non Thốt Nốt 2,500,000
29 Rạch Chùa Lê Thị Tạo Sông Hậu 5,000,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông    
1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 2,500,000
Cầu Zerô Cầu số 1 1,500,000
2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 2,000,000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An. 2,000,000
Cống Rạch Rạp Cầu Cái Sắn 2,500,000
Lộ Sân Banh Cai Tư 3,000,000
Cai Tư Cầu Cái Ngãi 2,000,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 800,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 800,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ 1,500,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1,500,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1,500,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1,500,000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng. 1,000,000
3 Đường tỉnh  921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 4,000,000
Cầu Trà Bay Giáp ranh chợ Rạch Rích 2,000,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m 2,500,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 1,000,000
4 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 kinh Thơm Rơm 1,500,000
5 Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi  1,000,000
Đoạn còn lại 800,000
6 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu  (đầu Cồn) Rạch Ông Chủ 1,000,000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m 1,000,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ  800,000
7 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 3,000,000
8 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu 1,500,000
9 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 1,200,000
Quốc lộ 91 – Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên – Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1. 1,200,000
10 Khu dân cư Thuận An Toàn khu  1,200,000
11 Mai Văn Bộ Quốc lộ 91 Chợ phường (phía lộ) 800,000
12 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 900,000
13 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 900,000
14 Trung tâm cầu Bò Ót Từ tim cầu qua mỗi bên 500m 3,500,000
15 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé từ cầu vào 157m   1,500,000
16 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Chợ Thơm Rơm   1,500,000
17 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m). 1,500,000
18 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1,500,000
Cầu Cái Sắn Cầu ZeRô 1,500,000
19 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1,800,000
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 2,000,000
Lộ Sân Banh Vàm Cai Tư 1,000,000
Vàm Cai Tư Giáp ranh quận Ô Môn 800,000
20 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) 2,500,000
Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 900,000
21 Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu   800,000
22 Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 Cầu Rạch Rầy 1,200,000
Cầu Rạch Rầy giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) 800,000
23 Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc Sông Hậu 1,000,000
24 Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu   1,000,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập25
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm23
  • Hôm nay9,370
  • Tháng hiện tại164,518
  • Tổng lượt truy cập3,193,776
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây