Bảng giá đất quận Ô Môn - thành phố Cần thơ

Thứ hai - 24/04/2017 16:48

Bảng giá đất quận Ô Môn - thành phố Cần thơ

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
 

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
 
Theo đó, Quyết định này quy định nguyên tắc xác định giá các loại đất; bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất ở tại nông thôn (Đất ở còn lại); bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất thương mại, dịch vụ còn lại); bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ còn lại); bảng giá đất ở tại đô thị...
Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Ngoài ra, quy định này cũng được áp dụng để tính thuế sử dụng đất; tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.
 
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    Bitmap Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục Hết dãy phố 06 căn 10,000,000
2 Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản Cổng Bệnh viện Ô Môn 7,000,000
3 Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 Cách Mạng Tháng Tám 8,000,000
4 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 10,000,000
5 Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 Kim Đồng 14,000,000
6 Đường 3 tháng 2 Kim Đồng Huỳnh Thị Giang 6,000,000
7 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo Bệnh viện Ô Môn 5,000,000
8 Đường tỉnh  922 Quốc lộ 91 Cầu Rạch Nhum  4,000,000
9 Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm Đường 26 tháng 3 7,000,000
10 KDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào   4,000,000
11 Kim Đồng Đường 26 tháng 3 Rạch Cây Me 8,000,000
12 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 10,000,000
13 Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 Cách Mạng Tháng Tám 7,000,000
14 Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 8,000,000
15 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 10,000,000
16 Nguyễn Du Lưu Hữu Phước Nguyễn Trãi 7,000,000
17 Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 Trần Phú 6,000,000
18 Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản 7,000,000
19 Quốc Lộ 91 Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên phải) 4,800,000
Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên trái) 4,000,000
20 Trần Hưng Đạo Kim Đồng Cầu Huyện đội 13,000,000
21 Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 8,000,000
22 Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 4,000,000
23 Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 4,000,000
24 Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 Chợ Ô Môn 8,000,000
25 Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Quốc Lộ 91 Rạch Sáu Thước 1,200,000
26 Đường nội bộ khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường   1,200,000
27 Khu phố Thương mại Thịnh Vượng   Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo   4,000,000
Các trục đường còn lại   3,000,000
28 Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường   1,500,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:  
1 Bến Bạch Đằng nối dài Cầu Ô Môn Giáp dãy phố 06 căn 3,500,000
2 Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp 1,700,000
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp Cầu đúc vào chùa Long Châu 1,200,000
3 Chợ Thới Long Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 4,000,000
4 Chợ Phước Thới Quốc lộ 91 Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) 3,500,000
5 Chợ Thới An Hẻm nhà thương Đình Thới An 3,000,000
6 Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Quốc lộ 91 Nhà máy xi măng Tây Đô 2,000,000
7 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên phải) 1,200,000
Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên trái) 800,000
Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên phải) 1,000,000
Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên trái) 700,000
Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên phải) 1,500,000
Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên trái) 800,000
8 Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 2,000,000
Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên phải) 1,500,000
Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên trái) 800,000
9 Đường tỉnh 923 Quốc lộ 91 Cầu Giáo Dẫn 1,200,000
Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) 1,000,000
Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) 1,000,000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên phải) 1,000,000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên trái) 1,200,000
10 Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục Đường tỉnh  923 3,000,000
11 Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 Lộ Miễu Ông (Bên trái) 1,000,000
Quốc lộ 91 Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) 1,500,000
Nhà thông tin khu vực Thới Hưng Lộ Miễu Ông (bên phải) 1,000,000
Lộ Miễu Ông Cầu Cây Sung 3,000,000
Cầu Cây Sung Kinh Thủy lợi Lò Gạch 1,000,000
12 Lê Lợi Trần Hưng Đạo Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) 2,500,000
Từ xưởng cưa Thánh Thất Cao Đài 750,000
13 Lộ chùa Đầu lộ chùa Cầu Dì Tho (trái, phải) 750,000
14 Quốc lộ 91 Cầu Sang Trắng I Cầu Sang Trắng II (Hai bên QL91) 3,000,000
Cầu Sang Trắng II Chợ bến đò Đu Đủ  2,400,000
Chợ bến đò Đu Đủ Cầu Tắc Ông Thục 1,800,000
Cầu Tắc Ông Thục Cầu Ông Tành 3,000,000
Cầu Ô Môn  Cống Ông Tà 1,200,000
Cống Ông Tà UBND phường Long Hưng (Bên phải) 1,000,000
Cầu Viện lúa ĐBSCL UBND phường Long Hưng (Bên trái) 600,000
UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) 1,000,000
UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) 1,500,000
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu Ranh quận Thốt Nốt 1,000,000
15 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn   1,500,000
16 Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội Trường Lương Định Của 4,000,000
Trường Lương Định Của Cổng chào 2,500,000
17 Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo Rạch Cây Me 4,500,000
18 Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Quốc lộ 91 Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 1,000,000
19 Lộ Nông Trường Sông Hậu Quốc lộ 91 Ranh xã Thới Hưng 800,000
20 Khu tái định cư
đường tỉnh 920B
Toàn bộ các tuyến đường   1,500,000
21 Khu tái định cư
Trung tâm văn hóa quận
Toàn bộ các tuyến đường   2,000,000
22 Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Quốc lộ 91 Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường 1,200,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập29
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm28
  • Hôm nay7,136
  • Tháng hiện tại176,502
  • Tổng lượt truy cập3,682,217
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây