Bảng giá đất quận Ninh Kiều - thành phố Cần Thơ

Thứ hai - 24/04/2017 16:40

Bảng giá đất quận Ninh Kiều - thành phố Cần Thơ

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
 
Theo đó, Quyết định này quy định nguyên tắc xác định giá các loại đất; bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất ở tại nông thôn (Đất ở còn lại); bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất thương mại, dịch vụ còn lại); bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ còn lại); bảng giá đất ở tại đô thị...
Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Ngoài ra, quy định này cũng được áp dụng để tính thuế sử dụng đất; tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
 
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.
    Bitmap
 
Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám Phan Đăng Lưu 10,000,000
2 Bà Triệu Ngô Gia Tự Cuối đường 12,000,000
3 Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 5,000,000
4 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu Đinh Tiên Hoàng 15,000,000
5 Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe Nguyễn Văn Cừ 17,000,000
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 12,000,000
6 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Cuối đường 8,000,000
7 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
8 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng Hòa Bình 40,000,000
9 Đề Thám Hòa Bình Nguyễn Khuyến 24,000,000
Nguyễn Khuyến Huỳnh Cương 21,500,000
10 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần Ngô Đức Kế 14,000,000
Ngô Đức Kế Cuối đường 8,000,000
11 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
12 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 21,500,000
13 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba 6,000,000
Ngã ba Cuối đường 4,000,000
14 Đồng Khởi Hòa Bình Châu Văn Liêm 24,000,000
Châu Văn Liêm Cuối đường 12,000,000
15 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân Quốc lộ 91B 21,500,000
Quốc lộ 91B Cầu Đầu Sấu 16,000,000
Cầu Đầu Sấu Chân cầu Cái Răng 10,000,000
Hai bên chân cầu Cái Răng Sông Cần Thơ 7,000,000
16 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình Trần Ngọc Quế 36,000,000
Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 19,000,000
17 Đường nội bộ Khu dân cư QK9 Giáp đường Trần Quang Khải Lý Hồng Thanh 12,000,000
18 Đường Sông Hậu Trần Phú Lê Lợi (khách sạn Victoria) 5,000,000
19 Đường cặp rạch Bần Mậu Thân Đường 03 tháng 02 6,000,000
20 Đường cặp rạch Tham Tướng Sông Cần Thơ Mậu Thân 8,000,000
21 Đường vào công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ  Cuối đường 7,000,000
22 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều Nguyễn An Ninh 40,000,000
Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Minh Khai 19,000,000
23 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 15,000,000
24 Hậu Giang Quốc lộ 1 Cuối đường 6,000,000
25 Hòa Bình Nguyễn Trãi Đường 30 tháng 4 65,000,000
26 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 18,000,000
27 Hồ Tùng Mậu Trần Phú Trần Văn Khéo 25,000,000
28 Hồ Xuân Hương Hùng Vương Bùi Thị Xuân 10,000,000
Hùng Vương Bà Huyện Thanh Quan 7,000,000
29 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều Vòng xoay bến xe 25,000,000
30 Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi Hoàng Văn Thụ 16,000,000
31 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Mậu Thân 16,000,000
32 Khu dân cư Miền Tây – Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)   10,000,000
33 Khu tái định cư đường 923 Toàn khu   2,500,000
34 Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính   6,000,000
Trục phụ   4,000,000
35 Lê Bình Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 10,000,000
36 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị   9,000,000
37 Lê Lợi Trần Phú Trần Văn Khéo 15,000,000
Trần Văn Khéo Khách sạn Victoria 6,000,000
38 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học Ngô Quyền 30,000,000
39 Lương Định Của Trần Văn Khéo Cuối đường 15,000,000
40 Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư Bờ kè Cái Khế 20,000,000
41 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Trường ĐH Cần Thơ
(khu III)
40,000,000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước Hòa Bình 27,000,000
42 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Ngô Gia Tự 24,000,000
43 Mạc Đĩnh Chi Trương Định Cuối đường 8,000,000
44 Mậu Thân Tầm Vu Đường 30 tháng 4 12,000,000
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo 29,000,000
Trần Hưng Đạo Chân cầu Rạch Ngỗng 1 25,000,000
Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 Rạch Cái Khế 12,000,000
Chân cầu Rạch Ngỗng 1 Nguyễn Văn Cừ 19,000,000
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 6,000,000
45 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng Hòa Bình 32,000,000
46 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 21,000,000
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 12,000,000
Điện Biên Phủ Đồng Khởi 8,000,000
47 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi 30,000,000
Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu 15,000,000
48 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình Trương Định 15,000,000
49 Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ Hòa Bình 35,000,000
Hòa Bình Trương Định 30,000,000
50 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   3,000,000
51 Ngô Văn Sở Hòa Bình Phan Đình Phùng 20,000,000
52 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng Hòa Bình 40,000,000
53 Nguyễn Bình  Lê Lợi Ung Văn Khiêm 7,000,000
54 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi Nguyễn Đức Cảnh 20,000,000
55 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
56 Nguyễn Du Châu Văn Liêm Ngô Đức Kế 8,000,000
57 Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 11,000,000
58 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi Ngô Hữu Hạnh 15,000,000
59 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú Trần Văn Khéo 25,000,000
60 Nguyễn Hiền (Đường số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh Cuối đường 7,000,000
61 Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ  Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát 3,000,000
62 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền Đề Thám 20,000,000
63 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
64 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Hòa Bình 40,000,000
65 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng Cuối đường 10,000,000
66 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng Cầu Quang Trung 15,000,000
Cầu Quang Trung Hết đường 9,000,000
67 Nguyễn Trãi Hòa Bình Vòng xoay Bến xe 45,000,000
68 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 6,000,000
69 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám Cầu Rạch Ngỗng 2 15,000,000
Cầu Rạch Ngỗng 2 Cầu Cái Sơn 2 12,500,000
Cách Mạng Tháng Tám Chân cầu Cồn Khương  12,000,000
Chân cầu Cồn Khương  Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 5,000,000
Cầu Cồn Khương  Sông Hậu 5,000,000
70 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
71 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị Mậu Thân 15,000,000
72 Phạm Công Trứ (Đường Số 2, khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu Cuối đường 3,000,000
73 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 15,000,000
74 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 20,000,000
75 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 14,000,000
Hẻm 85 Phần còn lại 9,000,000
76 Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 Cuối đường 3,000,000
77 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 24,000,000
78 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 24,000,000
79 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 15,000,000
80 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 35,000,000
Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 25,000,000
81 Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   3,000,000
82 Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 27,000,000
83 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 5,000,000
84 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 15,000,000
Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 10,000,000
85 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 15,000,000
Hai bên chân cầu Hưng Lợi Sông Cần Thơ 10,000,000
86 Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai Thành đội 6,000,000
Thành đội Trần Ngọc Quế 4,000,000
Trần Ngọc Quế Cầu kinh mương lộ 8,000,000
Cầu kinh mương lộ Cuối đường 4,000,000
87 Tân Trào Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 25,000,000
88 Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng Đường số 6, khu dân cư Thới Nhựt 2 3,000,000
89 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến   6,000,000
90 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 20,000,000
91 Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến   6,000,000
92 Trần Bình Trọng  Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo 10,000,000
93 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường    15,000,000
94 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 10,000,000
95 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều Mậu Thân 36,000,000
96 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 Đường 30 tháng 4 18,000,000
Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 8,000,000
97 Trần Phú Nguyễn Trãi Lê Lợi 20,000,000
Lê Lợi Hai bến phà Cần Thơ 10,000,000
98 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi Ung Văn Khiêm 18,000,000
Ung Văn Khiêm Lê Lợi 8,000,000
99 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng Hòa Bình 20,000,000
100 Trần Văn Giàu (đường khu dân cư Linh Thành) Đầu đường Cuối đường 5,000,000
101 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 18,000,000
102 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi Lê Lợi 35,000,000
103 Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 5,000,000
104 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ Phạm Ngũ Lão 14,000,000
105 Trương Định Ngô Hữu Hạnh Ngô Quyền 12,000,000
Ngô Quyền Đề Thám 6,000,000
Đề Thám Lý Tự Trọng 10,000,000
106 Tú Xương (Đường Số 6, khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy Cuối đường 4,000,000
107 Ung Văn Khiêm Trần Phú Bờ kè Cái Khế  20,000,000
108 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi Ngô Quyền 18,000,000
109 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 7,000,000
110 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ  Ranh quận Bình Thủy 8,500,000
111 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng Hòa Bình 40,000,000
112 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình Hoàng Văn Thụ 24,000,000
113 Xuân Thủy (Đường Số 7 và Đường Số 15, khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ  Hoàng Quốc Việt 4,000,000
  b) Đất ở tại đô thị các Hẻm vị trí 2    
1 Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2 Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư   5,000,000
2 Đường nội bộ khu dân  cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) Trục chính   7,000,000
Trục phụ   4,000,000
3 Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính   8,000,000
4 Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính   6,000,000
5 Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hết đường trải nhựa 4,000,000
6 Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ   5,000,000
7 Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu   3,000,000
8 Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính    6,000,000
Trục phụ    4,000,000
9 Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 Ngã ba hẻm 8,500,000
Các trục chính còn lại   7,500,000
10 Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính   7,000,000
11 Hẻm 12 Đường 3 tháng 2  Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 4,500,000
12 Hẻm 51 Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 6,000,000
13 Hẻm 54 Hùng Vương Hùng Vương Hết trục đường chính 8,000,000
14 Hẻm 132 Hùng Vương Hùng Vương Hết đoạn trải nhựa 7,000,000
15 Hẻm 14, hẻm 86 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Đề Thám 10,000,000
16 Hẻm 93 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 8,000,000
17 Hẻm 218 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 7,000,000
18 Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   4,000,000
19 Hẻm 95 Mậu Thân Mậu Thân Hết đoạn trải nhựa 7,000,000
20 Hẻm 54 Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa 6,000,000
21 Hẻm 38 Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 4,000,000
22 Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2 Từ đường 3 tháng 2 Hết đường trải nhựa 4,000,000
23 Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ   6,000,000
24 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại   3,000,000
25 Khu dân cư MeTro Cash Trục chính   4,000,000
Trục phụ   3,000,000
26 Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu  Đường nội bộ   3,500,000
27 Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ,  phường Cái Khế Trục chính   5,000,000
Trục phụ   3,000,000
28 Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu   2,000,000
29 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu   2,500,000
30 Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu   3,000,000
31 Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B Khu dân cư 178 4,000,000
32 Hẻm 108 Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Nguyễn Việt Hồng 7,000,000
33 Hẻm 88 Nguyễn Thị Minh Khai     5,000,000
34 Hẻm 50 Quang Trung     4,000,000
  c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông    
1 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung Quốc lộ 91B 3,000,000
2 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 7,500,000
3 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 3,000,000
4 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung Cầu Ngã Cái 3,000,000
5 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 7,000,000
6 Trần Vĩnh Kiết Quốc lộ 1 Cầu Ngã Cạy 3,000,000
7 Đoạn kéo dài đường Trần Vĩnh Kiết Cầu Ngã Cạy Nguyễn Văn Cừ 2,500,000
8 Vòng Cung Cầu Cái Răng Cầu Rau Răm 4,000,000
Cầu Rau Răm Ranh huyện Phong Điền 3,000,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập36
  • Hôm nay7,136
  • Tháng hiện tại176,480
  • Tổng lượt truy cập3,682,195
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây