Bảng giá đất huyện Thới Lai - thành phố Cần Thơ

Thứ hai - 24/04/2017 16:57

Bảng giá đất huyện Thới Lai - thành phố Cần Thơ

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND quy định về mức giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
 
Theo đó, Quyết định này quy định nguyên tắc xác định giá các loại đất; bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất ở tại nông thôn (Đất ở còn lại); bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất thương mại, dịch vụ còn lại); bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ còn lại); bảng giá đất ở tại đô thị...
Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Ngoài ra, quy định này cũng được áp dụng để tính thuế sử dụng đất; tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.
 
Đơn vị tính: đồng/m2
1 2 3 4 5
  Đất ở tại đô thị, trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông  
1 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính   1,000,000
Trục phụ   700,000
2 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính   700,000
Trục phụ   500,000
3 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính   500,000
Trục phụ   400,000
4 Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ   5,000,000
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng Vàm Nhà Thờ  900,000
5 Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Phong Điền Giáp ranh huyện Cờ Đỏ 1,000,000
6 Đường tỉnh  922 Cầu Rạch Nhum Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) 750,000
Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) 1,000,000
Cầu Tắc Cà Đi Cầu Xẻo Xào (Bên trái) 2,500,000
Cầu Xẻo Xào (Bên phải) 3,000,000
Cầu Xẻo Xào Cầu Sắt Lớn 5,000,000
Cầu Sắt Lớn Cầu Cồn Chen (Bên trái) 1,300,000
Cầu Cồn Chen (Bên phải) 1,500,000
Cầu Cồn Chen Ranh huyện Cờ Đỏ  (Bên trái) 400,000
Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) 600,000
7 Đường thị trấn Thới Lai – xã Đông Bình Đường tỉnh 922 Cầu Đông Pháp 1,000,000
Cầu Đông Pháp Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) 400,000
Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) 500,000
Cầu Bảy Phẩm Đường tỉnh 919 (Bên phải) 400,000
Đường tỉnh 919 (Bên trái) 600,000
Đường tỉnh 919 Xã Đông Bình 500,000
8 Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) 400,000
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) 600,000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ Hướng cầu Bà Đầm 1,400,000
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm Hết ranh đất nhà bà Năm Dung 1,000,000
Các phần còn lại trong khu vực chợ    500,000
Cầu Bà Đầm Kinh Ranh (Bên trái) 400,000
Kinh Ranh (Bên phải) 500,000
9 Khu dân cư Huệ Phát Trục chính   2,000,000
Trục phụ   1,200,000
10 Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân) Ranh xã Trường Thắng   (Bên trái) 1,000,000
Ranh xã Trường Thắng   (Bên phải) 1,200,000
Cầu Sắt Lớn Ranh xã Trường Thắng 500,000
11 Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon Cầu Mương Huyện 500,000
Cầu Mương Huyện Cầu Trà An 600,000
Cầu Trà An Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) 500,000
Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) 500,000
12 Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên trái) 500,000
Cầu Ông Định (Bên phải) 600,000
Cầu Ông Định Cầu Búng Lớn (Bên trái) 400,000
Cầu Búng Lớn (Bên phải) 450,000
13 Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ Ranh Rạch Gừa (mé sông) 1,000,000
Ranh Rạch Gừa (lộ mới) 1,000,000
Rạch Gừa Ranh xã Tân Thới (mé sông) 400,000
Ranh xã Tân Thới (lộ mới) 500,000
14 Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu   2,000,000

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập28
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm27
  • Hôm nay7,136
  • Tháng hiện tại176,496
  • Tổng lượt truy cập3,682,211
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây